サトアツ 2025年06月11日 カード97 いいね0

広告

単語カード

  • Xin chào

    こんにちは

  • Tạm biệt

    さようなら

  • Cảm ơn

    ありがとう

  • Xin lỗi

    ごめんなさい

  • Rất vui được gặp bạn

    はじめまして

  • Bạn có khỏe không?

    お元気ですか?

  • Tôi khỏe, cảm ơn

    元気です、ありがとう

  • Tên tôi là ...

    私の名前は...

  • Bạn tên là gì?

    あなたのお名前は何ですか?

  • Vâng / Dạ

    はい(丁寧な返事)

  • Không

    いいえ

  • Tôi hiểu rồi

    分かりました

  • Tôi không hiểu

    分かりません

  • Xin nói lại một lần nữa

    もう一度お願いします

  • Xin hãy nói chậm lại

    ゆっくり話してください

  • Cái này là cái gì?

    これは何ですか?

  • Cái kia là cái gì?

    あれは何ですか?

  • Cái này bao nhiêu tiền?

    これはいくらですか?

  • Đắt quá

    高すぎます

  • Có thể giảm giá được không?

    まけてもらえますか?

  • Cho tôi cái này

    これをください

  • Cho tôi xem thực đơn

    メニューを見せてください

  • Ngon quá

    とても美味しいです

  • Nhà vệ sinh ở đâu?

    お手洗いはどこですか?

  • Chúc ngủ ngon

    おやすみなさい

  • Hẹn gặp lại

    また会いましょう

  • Không có gì

    どういたしまして

  • Chúc một ngày tốt lành

    良い一日を

  • Tôi đến từ Nhật Bản

    日本から来ました

  • Tôi là người Nhật

    私は日本人です

  • Bây giờ là mấy giờ?

    今何時ですか?

  • Tôi bị lạc đường

    道に迷いました

  • Giúp tôi với!

    助けてください!

  • Ở đây có Wi-Fi không?

    ここにWi-Fiはありますか?

  • Mật khẩu là gì?

    パスワードは何ですか?

  • Tính tiền cho tôi

    お会計をお願いします

  • Cạn ly! / Một hai ba, dzô!

    乾杯!

  • Tôi muốn đi đến ...

    ~へ行きたいです

  • Dừng lại ở đây

    ここで停めてください

  • Món này là món gì?

    この料理は何ですか?

  • Cho tôi một cốc bia

    ビールを一杯ください

  • Cho tôi một chai nước

    水を一本ください

  • Không cay nhé

    辛くしないでください

  • Tôi bị dị ứng với tôm

    私はエビアレルギーです

  • Cái này có cỡ khác không?

    これの他のサイズはありますか?

  • Tôi có thể mặc thử được không?

    試着してもいいですか?

  • Tôi sẽ lấy cái này

    これにします

  • Có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

    クレジットカードは使えますか?

  • Không cần túi

    袋は要りません

  • Bạn có thể chụp ảnh giúp tôi được không?

    写真を撮っていただけますか?

  • Tuyệt vời!

    素晴らしい!

  • Thật không?

    本当ですか?

  • Tôi hiểu rồi

    なるほど

  • Chắc chắn rồi

    もちろん

  • Tôi cũng vậy

    私もです

  • Không sao đâu

    大丈夫です/気にしないでください

  • Để tôi xem

    ええと、見せてください

  • Tôi không chắc

    よく分かりません

  • Chúc may mắn

    幸運を祈ります

  • Chúc mừng!

    おめでとう!

  • Sinh nhật vui vẻ!

    お誕生日おめでとう!

  • Chúc mừng năm mới!

    新年あけましておめでとうございます!

  • Sở thích của bạn là gì?

    趣味は何ですか?

  • Sở thích của tôi là xem phim

    私の趣味は映画鑑賞です

  • Ngày mai bạn có rảnh không?

    明日、時間はありますか?

  • Rất tiếc, tôi bận rồi

    残念ながら、予定があります

  • Gần đây có nhà ga nào không?

    この近くに駅はありますか?

  • Đi thẳng

    まっすぐ行ってください

  • Rẽ phải

    右に曲がってください

  • Rẽ trái

    左に曲がってください

  • Tôi muốn đặt phòng

    部屋を予約したいです

  • Tôi đã đặt phòng

    予約しています

  • Đây là chìa khóa của bạn

    こちらがあなたの鍵です

  • Bữa sáng lúc mấy giờ?

    朝食は何時ですか?

  • Tôi muốn trả phòng

    チェックアウトをお願いします

  • Trời nóng nhỉ

    暑いですね

  • Trời lạnh nhỉ

    寒いですね

  • Trời mưa rồi

    雨が降っていますね

  • Hôm nay trời đẹp quá

    今日はいい天気ですね

  • Bạn nói tiếng Anh được không?

    英語を話せますか?

  • Tôi chỉ nói được một chút tiếng Việt

    ベトナム語は少ししか話せません

  • Cẩn thận!

    気をつけて!

  • Bạn thật tốt bụng

    あなたは本当に親切ですね

  • Tôi rất vui

    とても嬉しいです

  • Tôi mệt

    疲れました

  • Tôi đói

    お腹がすきました

  • Tôi khát

    喉が渇きました

  • Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế

    国際電話をかけたいです

  • Bán cho tôi một cái sim card

    SIMカードを一枚ください

  • Ở đây có bán thuốc không?

    ここで薬は売っていますか?

  • Tôi bị đau đầu

    頭が痛いです

  • Bệnh viện ở đâu?

    病院はどこですか?

  • Đợi một chút

    少々お待ちください

  • Cái này đọc như thế nào?

    これは何と読みますか?

  • Rất thú vị

    とても面白いです

  • Tôi yêu Việt Nam

    ベトナムが大好きです

  • Hẹn gặp lại nhé

    またね!

広告

コメント